Dự án bất động sản

 

Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 04-03-2015

Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 04-03-2015. Chung cư VP6 đã hoàn thiện dự kiến bàn bàn giao nhà vào tháng 3 này.

Tầng Phòng Diện tích (m2) Hướng Ban công Hướng Cửa Giá gốc (Triệu/m2) Tiến độ Chênh lệch (Triệu/căn/Bao tên) Giá bán (Triệu/m2) Tổng số tiền mua căn hộ
2 2 69,33 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,45 80% 185 18,12 1.256,1485
5 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% 250 19,18 1.491,4384
6 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% TT #VALUE! #VALUE!
7 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% 390 20,98 1.631,4384
9 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,965 80% 395 21,04 1.636,4384
17 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,45 80% 280 19,05 1.481,392
18 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 15,45 80% 355 20,02 1.556,392
26 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,935 80% 350 19,44 1.511,3456
28 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,935 80% 350 19,44 1.511,3456
30 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 300 18,28 1.421,2992
32 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% TT    
34 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 355 18,99 1.476,2992
35 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 345 18,86 1.466,2992
36 2 77,76 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 120 15,96 1.241,2992
Pent 2 64,8 Đông Nam ô góc Đông Bắc 14,42 80% 180 17,20 1.114,416
                   
2 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 125 16,98 1.070,9
3 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 135 17,14 1.080,9
8 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 255 19,54 1.232,43
9 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 200 18,67 1.177,43
11 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 240 19,31 1.217,43
12 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 240 19,31 1.217,43
15 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 240 19,31 1.217,43
20 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 220 18,49 1.165,9
32 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 170 16,70 1.052,84
35 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 155 16,46 1.037,84
36 4 63,06 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 60 14,95 942,84
                   
2 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 125 16,92 1.103,9
4 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 135 17,07 1.113,9
8 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 160 17,95 1.171,53
9 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 235 19,10 1.246,53
14 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 175 18,18 1.186,53
17 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 200 18,06 1.178,9
30 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 205 17,14 1.118,64
33 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 195 16,99 1.108,64
34 6 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
                   
2 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 105 16,72 1.020,75
3 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 90 16,47 1.005,75
4 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 135 17,21 1.050,75
9 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 170 18,28 1.116,275
11 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 135 17,71 1.081,275
12 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
14 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
15 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 200 18,78 1.146,275
17 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 155 17,54 1.070,75
19 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 200 18,28 1.115,75
20 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 100 16,64 1.015,75
32 8 61,05 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 110 15,80 964,7
Pent 8 59 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 80 15,36 906
                   
2 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 105 16,72 1.020,75
4 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 135 17,21 1.050,75
5 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 170 18,28 1.116,275
8 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 145 17,88 1.091,275
10 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 120 17,47 1.066,275
12 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 140 17,79 1.086,275
14 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 250 17,79 1.086,275
16 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 105 17,22 1.051,275
17 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 150 17,46 1.065,75
26 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 14,5 80% 150 16,96 1.035,225
27 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 14,5 80% 180 17,45 1.065,225
28 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 14,5 80% 180 17,45 1.065,225
32 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 220 17,60 1.074,7
33 10 61,05 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 125 16,05 979,7
                   
2 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 125 16,92 1.103,9
3 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 135 17,07 1.113,9
4 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 135 17,07 1.113,9
12 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15,5 80% 160 17,95 1.171,53
20 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 15 80% 220 18,37 1.198,9
29 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 300 18,60 1.213,64
31 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 170 16,60 1.083,64
32 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
33 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
34 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 200 17,06 1.113,64
36 12 65,26 Tây Nam Đông Bắc 14 80% 110 15,69 1.023,64
                   
2 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15 80% 145 16,95 1.261,75
3 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15 80% 130 16,75 1.246,75
4 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15 80% 185 17,48 1.301,75
6 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15,5 80% 185 17,98 1.338,975
7 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
12A 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15 80% 170 17,28 1.286,75
14 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15,5 80% 190 18,05 1.343,975
15 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15,5 80% 190 18,05 1.343,975
16 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15,5 80% 180 17,92 1.333,975
19 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 15 80% 160 17,15 1.276,75
25 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 14,5 80% 185 16,98 1.264,525
27 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 14,5 80% 180 16,92 1.259,525
28 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 14,5 80% 180 16,92 1.259,525
33 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 14 80% 195 16,62 1.237,3
34 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 14 80% 195 16,62 1.237,3
35 14 74,45 Tây Nam Tây Bắc 14 80% 165 16,22 1.207,3
                   
2 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 80% 285 20,00 1.252,17
5 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 80% 295 20,68 1.294,409
6 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 80% TT #VALUE! #VALUE!
7 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 80% 260 20,12 1.259,409
8 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 80% 300 20,76 1.299,409
12A 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 80% 250 19,44 1.217,17
28 16 62,6 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 80% 280 19,41 1.214,931
Pent 16 65,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 80% 200 17,49 1.140,905
                   
2 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 170 18,63 872
3 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 190 19,06 892
4 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 185 18,95 887
8 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 190 19,56 915,4
14 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 185 19,45 910,4
16 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 170 19,13 895,4
17 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 225 19,81 927
22 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 190 18,56 868,6
31 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 14 80% TT #VALUE! #VALUE!
34 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 110 16,35 765,2
35 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 190 18,06 845,2
36 18 46,8 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 110 16,35 765,2
                   
3 20 65,85 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 280 19,25 1.267,75
4 20 65,85 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 240 18,64 1.227,75
5 20 65,85 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 230 18,99 1.250,675
16 20 65,85 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 320 19,86 1.307,75
36 20 65,85 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 195 16,96 1.116,9
pent 20 62,28 Tây Bắc Đông Nam 14 80% TT #VALUE! #VALUE!
                   
3 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 260 18,81 1.284,95
4 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 280 19,10 1.304,95
6 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
7 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 275 19,52 1.334,115
9 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 265 19,38 1.324,115
10 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 285 19,67 1.344,115
12 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 240 19,01 1.299,115
12A 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 205 18,50 1.264,115
25 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 285 18,67 1.275,785
30 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 270 17,95 1.226,62
34 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 265 17,88 1.221,62
36 22 68,33 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 150 16,20 1.106,62
pent 22 60,61 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 160 16,64 1.008,54
                   
3 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 280 19,20 1.280,2
6 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 275 19,62 1.308,54
7 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 260 19,40 1.293,54
9 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 230 18,95 1.263,54
10 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 225 18,87 1.258,54
15 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 295 19,92 1.328,54
16 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 275 19,62 1.308,54
22 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 270 18,55 1.236,86
27 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 260 18,40 1.226,86
31 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 285 18,27 1.218,52
32 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 280 18,20 1.213,52
34 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 260 17,90 1.193,52
35 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 245 17,67 1.178,52
36 24 66,68 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 150 16,25 1.083,52
                   
3 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 245 18,75 1.223,9
5 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 200 18,56 1.211,53
19 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 260 18,98 1.238,9
28 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 260 18,48 1.206,27
30 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 250 17,83 1.163,64
32 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 260 17,98 1.173,64
33 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 260 17,98 1.173,64
34 26 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 200 17,06 1.113,64
                   
3 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 220 18,60 1.135,75
10 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 240 19,43 1.186,275
14 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 200 18,78 1.146,275
15 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 280 20,09 1.226,275
17 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 190 18,11 1.105,75
21 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 220 18,10 1.105,225
22 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 180 17,45 1.065,225
25 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 170 17,28 1.055,225
29 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 220 17,60 1.074,7
30 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 220 17,60 1.074,7
32 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 190 17,11 1.044,7
33 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 210 17,44 1.064,7
35 28 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 195 17,19 1.049,7
Pen 28 59,04 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 115 15,95 941,56
                   
2 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 170 17,78 1.085,75
3 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 175 17,87 1.090,75
6 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 195 18,69 1.141,275
8 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 195 18,69 1.141,275
12A 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 200 18,28 1.115,75
14 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 200 18,78 1.146,275
15 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 210 18,94 1.156,275
19 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 190 18,11 1.105,75
20 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 210 18,44 1.125,75
22 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 190 17,61 1.075,225
32 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 200 17,28 1.054,7
33 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 210 17,44 1.064,7
34 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 220 17,60 1.074,7
35 30 61,05 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 150 16,46 1.004,7
                   
3 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 230 18,52 1.208,9
7 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 285 19,87 1.296,53
12 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 240 19,18 1.251,53
15 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 235 19,10 1.246,53
22 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 270 18,64 1.216,27
25 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 255 18,41 1.201,27
27 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14,5 80% 265 18,56 1.211,27
31 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 275 18,21 1.188,64
32 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 165 16,53 1.078,64
33 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 270 18,14 1.183,64
35 32 65,26 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 150 16,30 1.063,64
                   
2 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 275 19,36 1.220,9
3 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 265 19,20 1.210,9
5 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 255 19,54 1.232,43
6 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 270 19,78 1.247,43
7 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 15,5 80% 265 19,70 1.242,43
18 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 15 80% 275 19,36 1.220,9
33 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 280 18,44 1.162,84
35 34 63,06 Tây Bắc Đông Nam 14 80% 225 17,57 1.107,84
                   
3 36 77,76 Đông Bắc ô góc Đông Nam 15,45 80% 445 21,17 1.646,392
4 36 77,76 Đông Bắc ô góc Đông Nam 15,45 80% TT #VALUE! #VALUE!
12A 36 77,76 Đông Bắc ô góc Đông Nam 15,45 80% TT #VALUE! #VALUE!
15 36 77,76 Đông Bắc ô góc Đông Nam 15,965 80% 465 21,94 1.706,4384
22 36 77,76 Đông Bắc ô góc Đông Nam 14,935 80% 480 21,11 1.641,3456
24 36 77,76 Đông Bắc ô góc Đông Nam 14,935 80% 430 20,46 1.591,3456
                   
5 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
8 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 145 18,02 1.036,405
9 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 190 18,80 1.081,405
10 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 210 19,15 1.101,405
12 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 195 18,89 1.086,405
12A 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 195 18,39 1.057,65
14 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 105 17,33 996,405
15 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 175 18,54 1.066,405
19 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 210 18,65 1.072,65
23 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 180 17,63 1.013,895
30 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 260 18,52 1.065,14
33 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 115 16,00 920,14
34 38 57,51 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 170 16,96 975,14
                   
2 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 90 16,82 831,6
5 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% TT #VALUE! #VALUE!
6 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 185 19,24 951,32
8 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 150 18,53 916,32
10 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 170 18,94 936,32
11 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 185 19,24 951,32
12A 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 185 18,74 926,6
14 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 140 18,33 906,32
15 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 120 17,93 886,32
16 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 135 18,23 901,32
18 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 205 19,15 946,6
17 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 185 18,74 926,6
19 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 205 19,15 946,6
21 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 195 18,44 911,88
23 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 160 17,74 876,88
26 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 170 17,94 886,88
27 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 140 17,33 856,88
31 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 215 18,35 907,16
34 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 110 16,22 802,16
36 40 49,44 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 60 15,21 752,16
                   
3 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 180 17,76 1.158,9
6 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 295 20,02 1.306,53
8 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 290 19,94 1.301,53
9 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 295 20,02 1.306,53
23 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 255 18,41 1.201,27
24 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 250 18,33 1.196,27
27 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 295 19,02 1.241,27
34 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 265 18,06 1.178,64
36 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 60 14,92 973,64
Pent 42 65,26 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 150 16,30 1.063,64
                   
2 44 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 140 17,29 1.055,75
3 44 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 150 17,46 1.065,75
8 44 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 190 18,61 1.136,275
9 44 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 180 18,45 1.126,275
19 44 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 155 17,54 1.070,75
26 44 61,05 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 160 17,12 1.045,225
Pent 44 57,9 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 60   870,6
                   
3 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 150 17,46 1.065,75
5 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 190 18,61 1.136,275
8 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 240 19,43 1.186,275
10 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 200 18,78 1.146,275
12 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 180 18,45 1.126,275
12A 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 185 18,03 1.100,75
14 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 115 17,38 1.061,275
27 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 220 18,10 1.105,225
30 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 200 17,28 1.054,7
33 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 200 17,28 1.054,7
Pent 46 61,05 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 150 16,46 1.004,7
                   
2 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 195 17,95 1.187,4
3 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15 80% 225 18,40 1.217,4
6 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 265 19,51 1.290,48
8 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 260 19,43 1.285,48
11 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 320 20,34 1.345,48
16 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15,5 80% 260 19,43 1.285,48
12A 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 15 80% TT #VALUE! #VALUE!
27 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 225 17,90 1.184,32
28 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 14,5 80% 250 18,28 1.209,32
30 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 350 19,29 1.276,24
31 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 260 17,93 1.186,24
33 48 66,16 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 210 17,17 1.136,24
Pent 48 58 Đông Nam Tây Bắc 14 80% 150 16,59 962
                   
Kiot 2 36,44 --- Tây Nam 28 80% 420 39,53 1.440,32
Kiot 4 35,3 --- Tây Nam 28 80% 450 40,75 1.438,4
Kiot 6 37,02 --- Đông Bắc 28 80% 450 40,16 1.486,56
Kiot 12 37,36 --- Tây Nam 28 80% 450 40,04 1.496,08
Kiot 18 - --- Tây Nam 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 20 39,56 --- Tây Bắc 28 80% 600 43,17 1.707,68
Kiot 26 27,01 --- Tây Bắc 28 80% 800 57,62 1.556,28
Kiot 28 25,06 --- Tây Bắc 28 80% 800 59,92 1.501,68
Kiot 36 30,04 --- Tây Bắc 28 80% 800 54,63 1.641,12
Kiot 40a 40 --- Tây Bắc 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 40b 55 --- Tây Bắc 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 42 55 --- Đông Nam 28 80% TT #VALUE! #VALUE!
Kiot 50 42,52 --- Đông Nam 28 80% 400 37,41 1.590,56
Kiot 54 41,67 --- Đông Nam 28 80% 400 37,60 1.566,76

Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư VP6 Linh Đàm - Mường Thanh - Hà Nội.


Hotline 1: Ms.Vân 0946.95.3333 - Ms.Mai 0977 092 920 -  Ms.Hảo 0934 426 791

Hotline 2:  Mr.Phương 0947 123 488 - Ms.Nhung 0962 643 627 - Mr.Tuấn 0938 969 525

Add:

Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.

Phòng 3208, Chung cư VP3 Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội.

Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC

Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 29/12/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/11/2015
Căn hộ Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 14/11/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 9/11/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 18/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 12/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 5/10/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 25/9/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/9/2015
Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 15/9/2015
Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm ngày 21/8/2015
Danh sách Chung cư VP6 Linh Đàm đang ngày 27/7/2015
      Tin bất động sản theo dự án
 
Tiêu đềDiện tíchGiáNgày đăngTỉnh thành
Chính chủ cần bán căn góc, view hồ Chung cư VP6 Linh Đàm 0 (m2) Thỏa thuận 25/05/2017 Hà Nội
Cần bán căn hộ VP6 Linh Đàm - Hướng View Hồ Linh Đàm 61,05 (m2) 1050Triệu 16/04/2017 Hà Nội
Chính chủ ần bán căn góc VP6 Linh Đàm. View hồ đẹp nhất tòa 0 (m2) Thỏa thuận 29/04/2017 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 20 diện tích 65m view hồ, giá gốc 15 triệu 65 (m2) 15Triệu 02/08/2016 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 65m view hồ, giá gốc 15 triệu 65 (m2) 15,5Triệu 15/11/2016 Hà Nội
Chung cư vp6 linh đàm bán căn 66m view hồ, giá gốc15 triệu 66 (m2) 15Triệu 05/09/2016 Hà Nội
Cho thuê căn hộ chung cư vp6 linh đàm 45m làm văn phòng 45 (m2) 3,3Triệu 20/07/2016 Hà Nội
Chính chủ bán CC căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 01/10/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 30/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn số 6 tầng 9 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 29/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 29/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 28/09/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6 Linh Đàm căn 6 tầng 9, diện tích 65m2, 2PN 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 25/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán nhà cc VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên căn 906 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán nhà cc VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên căn 906 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC VP6 linh đàm, căn 906, dt 65m,2pn, chênh 350tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 23/09/2015 Hà Nội
Chính chủ CC VP6 Linh Đàm, căn 906, chênh 260tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 23/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán cc VP6 Linh Đàm, căn 906 ,chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 22/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 18/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 16/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 15/09/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6, căn tầng 9 diện tích 65,26m2 căn 2 phòng ngủ 65 (m2) 15,5Triệu/tháng 09/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán cc VP6 Linh Đàm, căn 906, 2pn, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 08/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 07/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 04/09/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 906tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 31/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 27/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán CC VP6 Linh Đàm căn 906 , chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 26/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 25/08/2015 Hà Nội
Chứng khoán xuống, BĐS chuẩn bị đón gio mới, hay nhanh tay mua nhanh căn 906 VP6 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 24/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 906 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 21/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 20/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 18/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 6 tầng 9 tòa nhà vp6 Linh Đàm, chênh 250 bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 17/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 14/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 14/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán gấp căn hộ 61,05m2 chung cư VP6 Linh Đàm giá cực rẻ 0 (m2) Thỏa thuận 13/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 12/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 12/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 11/08/2015 Hà Nội
Bán chung cư VP6 Linh Đàm căn 6 tầng 9, diện tích 65m2, 2PN 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 11/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 10/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán căn 6 tầng 9 tòa nhà vp6 Linh Đàm, chênh 250 bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 06/08/2015 Hà Nội
Chính chủ bán tầng 9 căn số 6 tòa nhà VP6 Linh Đàm, chênh 250tr bao phí sang tên 65,26 (m2) 15,5Triệu/m2 05/08/2015 Hà Nội
12

Hỗ trợ trực tuyến

Phụ trách bán hàng
Mr.Thành 0909 088 886 .
Ms.P_Vân 0946 95 3333 .
Mr. Hà 0932 33 11 91 .
Mrs.Hảo 0934 426 791 .
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Ký gửi hàng hoá
Mr.Thanh 0908 088 886 .
LH đi xem Dự Án và Căn hộ mẫu
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Hỗ trợ vay vốn ngân hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Ms.Lê Lý 0919 661 185 .
Phụ trách bán đồ thanh lý
Mr.Đoàn 0911 114 992 .

Bất động sản khu vực

Bất động sản đô thị mới

Top từ khoá bất động sản

dữ liệu

Thống kê

Khách Online: 12032
Lượng truy cập: 53485124
ĐẦU TRANG